Anh - Việt

Bản dịch của từ Secondment trong tiếng Việt

secondment

Noun

secondment (Noun)

/səˈkɑnd.mənt/
/səˈkɑnd.mənt/
AI

Nghĩa 01

Sự điều động tạm thời một cán bộ, nhân viên sang làm ở vị trí hoặc đơn vị khác trong một khoảng thời gian nhất định, sau đó thường quay lại vị trí cũ.

The temporary transfer of an official or worker to another position or employment.

Ví dụ
Cơ hội phong chốt giúp nhân viên học được kỹ năng mới và trải nghiệm.Secondment opportunities help employees gain new skills and experiences.
Công ty cung cấp chương trình phong chốt để nâng cao phát triển nhân viên.The company offers secondment programs to enhance staff development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh