Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretariat trong tiếng Việt

secretariat

Noun

secretariat (Noun)

/sɛkɹɪtˈɛɹiət/
/sɛkɹɪtˈɛɹiət/
AI

Nghĩa 01

Một văn phòng hành chính thường trú hoặc bộ phận hành chính, đặc biệt là trong cơ quan chính phủ, chịu trách nhiệm quản lý công việc hành chính thường xuyên và hỗ trợ điều hành.

A permanent administrative office or department especially a governmental one.

Ví dụ
Ban thư ký giám sát tất cả các nhiệm vụ hành chính cho tổ chức.The secretariat oversees all administrative tasks for the organization.
Ban thư ký không chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định chính sách.The secretariat is not responsible for making policy decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh