Anh - Việt

Bản dịch của từ See into trong tiếng Việt

see into

Verb

see into (Verb)

/si ˈɪntu/
/si ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

để kiểm tra cẩn thận hoặc điều tra

to examine carefully or investigate

Ví dụ
Tôi xem xét các vấn đề xã hội trong buổi luyện nói IELTS.I see into social issues during my IELTS speaking practice.
Cô ấy không xem xét nhu cầu của cộng đồng một cách hiệu quả.She does not see into the community's needs effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để hiểu bản chất thực sự của điều gì đó

to understand the true nature of something

Ví dụ
Tôi có thể hiểu cảm xúc của mọi người trong các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.I can see into people's feelings during our discussions about social issues.
Cô ấy không hiểu những thách thức mà cộng đồng vô gia cư phải đối mặt.She does not see into the challenges faced by the homeless community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cảm nhận hoặc có hiểu biết về một tình huống hoặc người nào đó

to perceive or have insight into a situation or person

Ví dụ
Tôi có thể nhìn thấu cảm xúc của mọi người trong các sự kiện xã hội.I can see into people's emotions during social events.
Cô ấy không nhìn thấu được ý định thực sự của họ tại bữa tiệc.She does not see into their true intentions at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh