Bản dịch của từ Self reliance trong tiếng Việt
Self reliance
Noun [U/C]

Self reliance(Noun)
sˈɛlf rˈiːliəns
ˈsɛɫf ˈriɫiəns
01
Một khái niệm triết học nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân và quyền tự chủ
A philosophical concept emphasizes personal responsibility and independence.
这是一个哲学上的概念,强调个人责任感和自主性。
Ví dụ
Ví dụ
03
The sự độc lập trong phán đoán, quyết định và hành động của chính mình
Independence in judgment, decision-making, and actions.
自主判断、决策和行动的独立性
Ví dụ
