Bản dịch của từ Self-reported trong tiếng Việt
Self-reported
Adjective

Self-reported(Adjective)
sˈɛlfrɪpˌɔːtɪd
ˈsɛɫfrɪˌpɔrtɪd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thông tin hoặc dữ liệu được rút ra từ chính lời khai hay tuyên bố của cá nhân đó.
This describes information or data derived from that individual’s own speeches or statements.
描述从本人发表的讲话或声明中提取的资料或数据。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Thông tin được cung cấp bởi người kể về tình trạng hoặc trải nghiệm của chính họ
Provided by an individual about their own condition or experience.
由个人提供的关于他们自身状态或经历的信息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
