Bản dịch của từ Semantic mapping trong tiếng Việt
Semantic mapping
Noun [U/C]

Semantic mapping(Noun)
sɨmˈæntɨk mˈæpɨŋ
sɨmˈæntɨk mˈæpɨŋ
01
Một đại diện hình ảnh của mối quan hệ giữa các khái niệm hoặc từ.
A visual representation of the relationships between concepts or words.
Ví dụ
02
Một chiến lược được sử dụng trong giáo dục để nâng cao khả năng hiểu biết và ghi nhớ thông tin.
A strategy used in education to enhance comprehension and retention of information.
Ví dụ
