Bản dịch của từ Semimetal trong tiếng Việt

Semimetal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semimetal(Noun)

sˌɛmimˈɛtəl
sˌɛmimˈɛtəl
01

Một nguyên tố (ví dụ: thạch tín, antimon hoặc thiếc) có tính chất ở giữa kim loại và phi kim rắn hoặc chất bán dẫn — nghĩa là nó dẫn điện và có tính kim loại ở mức độ vừa phải, không hoàn toàn giống kim loại tinh khiết nhưng cũng không giống phi kim.

An element eg arsenic antimony or tin whose properties are intermediate between those of metals and solid nonmetals or semiconductors.

一种元素,如砷、锑或锡,其性质介于金属与固体非金属或半导体之间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh