Bản dịch của từ Sense negativity trong tiếng Việt

Sense negativity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sense negativity(Noun)

sˈɛns nˌɛɡətˈɪvɪti
ˈsɛns ˌnɛɡəˈtɪvɪti
01

Tính tiêu cực hoặc việc phủ nhận, từ chối

Negative in nature or the act of showing refusal or objection.

具有消极性质,或表现出拒绝或反对的态度。

Ví dụ
02

Một cảm giác buồn bã hoặc bi quan

A feeling of sadness or despondency.

一种不快或悲观的情绪

Ví dụ
03

Một trạng thái tâm lý thiếu những cảm xúc hoặc suy nghĩ tích cực.

This is a mental state characterized by a lack of positive emotions or thoughts.

这是一种心理状态,表现为缺乏积极的情感或思绪。

Ví dụ