Bản dịch của từ Sentencing trong tiếng Việt

Sentencing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sentencing (Noun)

sˈɛntnsɪŋ
sˈɛntnsɪŋ
01

Hành động hoặc quyết định của tòa án xác định hình phạt áp lên người bị tuyên có tội; tức là mức phạt (như tù, phạt tiền, quản chế...) mà người đó phải chịu.

The punishment given to a person found guilty of a crime.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sentencing (Verb)

sˈɛntnsɪŋ
sˈɛntnsɪŋ
01

Tuyên án; tuyên bố hình phạt dành cho người bị kết án sau khi tòa tuyên người đó có tội.

To declare the punishment given to a person found guilty of a crime.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ