Anh - Việt

Bản dịch của từ Sentimentally trong tiếng Việt

sentimentally

Adverb

sentimentally (Adverb)

/sˌɛntəmˈɛntəli/
/sˌɛntəmˈɛntəli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện cảm xúc mạnh (thường là tình yêu, nỗi buồn...) theo kiểu lãng mạn, đa cảm hoặc sến súa, đôi khi khiến người khác thấy ngớ ngẩn hoặc không chân thành.

in a way that involves or expresses strong feelings of love sadness etc often in a way that seems silly or not sincere.

Ví dụ
Cô ấy hoài niệm một cách cảm động về đêm dạ hội cuối cấp trung học của mình.She sentimentally reminisced about her high school prom night.
Anh ấy không thích nói một cách cảm động về những kí ức thời thơ ấu của mình.He does not like to talk sentimentally about his childhood memories.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh