Bản dịch của từ Sentimentally trong tiếng Việt

Sentimentally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sentimentally(Adverb)

sˌɛntəmˈɛntəli
sˌɛntəmˈɛntəli
01

Theo cách liên quan hoặc thể hiện cảm xúc mạnh mẽ về tình yêu, nỗi buồn, v.v., thường theo cách có vẻ ngớ ngẩn hoặc không chân thành.

In a way that involves or expresses strong feelings of love sadness etc often in a way that seems silly or not sincere.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ