Anh - Việt

Bản dịch của từ Sequencing trong tiếng Việt

sequencing

NounVerb

sequencing (Noun)

/sˈikwn̩sɪŋ/
/sˈikwn̩sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình sắp xếp các thứ theo một thứ tự tuần tự, lần lượt (ví dụ: đặt các bước, sự kiện hoặc mục theo trình tự từ trước tới sau).

the action of putting things in a sequential order.

Ví dụ
Việc xếp theo thứ tự các sự kiện trong sách lịch sử rất quan trọng.The sequencing of events in history textbooks is crucial.
Việc xếp theo thứ tự tên trên danh sách khách mời được thực hiện một cách tỉ mỉ.The sequencing of names on the guest list was meticulously done.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sequencing (Verb)

/sˈikwn̩sɪŋ/
/sˈikwn̩sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

sắp xếp theo một trật tự nhất định; đặt các mục theo một chuỗi hay thứ tự cụ thể

arranging in a particular sequence.

Ví dụ
Cô ấy đang sắp xếp các tên cho bài sắp xếp chỗ ngồi.She is sequencing the names for the seating arrangement.
Người lên kế hoạch sự kiện đang sắp xếp lịch trình cho bữa tiệc.The event planner is sequencing the schedule for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sequencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sequence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sequenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sequenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sequences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sequencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh