Bản dịch của từ Sequencing trong tiếng Việt

Sequencing

Noun [U/C]Verb

Sequencing Noun

/sˈikwn̩sɪŋ/
/sˈikwn̩sɪŋ/
01
Hành động sắp xếp mọi thứ theo thứ tự tuần tựThe action of putting things in a sequential order
Ví dụ
The sequencing of events in history textbooks is crucial.Việc xếp theo thứ tự các sự kiện trong sách lịch sử rất quan trọng.
The sequencing of names on the guest list was meticulously done.Việc xếp theo thứ tự tên trên danh sách khách mời được thực hiện một cách tỉ mỉ.

Sequencing Verb

/sˈikwn̩sɪŋ/
/sˈikwn̩sɪŋ/
01
Sắp xếp theo một trình tự cụ thểArranging in a particular sequence
Ví dụ
She is sequencing the names for the seating arrangement.Cô ấy đang sắp xếp các tên cho bài sắp xếp chỗ ngồi.
The event planner is sequencing the schedule for the party.Người lên kế hoạch sự kiện đang sắp xếp lịch trình cho bữa tiệc.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Thấp
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] And in a way, you can understand the thrill. The combat sequences are executed with a full-throttle savagery; deft editing conveys the grim satisfaction of catching a moment of photographic truth amid the carnage. Particularly effective is the immersive use of sound: the thick and velvety silence in the aftermath of an explosion; the incongruous, fluting birdsong that heralds a scene of monstrous inhumanity (a are executed with a full-throttle savagery; deft editing conveys the grim satisfaction of catching a moment of photographic truth amid the carnage. Particularly effective is the immersive use of sound: the thick and velvety silence in the aftermath of an explosion; the incongruous, fluting birdsong that heralds a scene of monstrous inhumanity (a sequence dominated by the formidable Jesse Plemons). [...]Báo: Civil War review – Alex Garland’s chilling dystopian thriller of journalists in a conflict-riven US | Action and adventure films
[...] Prof Richard Buggs, senior research leader at Kew, said that Herling and Poncia’s elms were “promising”. “[Herling’s] seem to have been particularly successful, and it’s very sad that he died just as it was coming to fruition,” he said. “We’ve been the genomes of the progeny from his cross because it gives us the opportunity to try and narrow down which bits of the genome actually confer resistance.” [...]Báo: The disease-busting hybrids that could bring back the majestic English elm | UK news
[...] It was a performance that showed why Gian Piero Gasperini’s side are unbeaten in 11 Europa League away fixtures, a stretching back six years. [...]Báo: Liverpool left needing miracle after Scamacca double for Atalanta | Europa League
[...] “The results of analysing [the children’s] entire gene show that there were no modifications to the genes other than for the medical objective, providing evidence that genome editing was safe,” he told the Mainichi. “I’m proud to have helped families who wanted healthy children.” [...]Báo: Scientist who gene-edited babies is back in lab and ‘proud’ of past work despite jailing | Genetics
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Sequencing

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.