Bản dịch của từ Service of process trong tiếng Việt

Service of process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Service of process(Noun)

sɝˈvəs ˈʌv pɹˈɑsˌɛs
sɝˈvəs ˈʌv pɹˈɑsˌɛs
01

Việc giao nộp các tài liệu pháp lý cho người có liên quan trong một vụ kiện tại tòa án.

Serving legal documents to a involved party during a court proceeding.

向相关人士在法院程序中递交法律文件。

Ví dụ
02

Quy trình pháp lý mà theo đó một bên tham gia tố tụng thông báo về vụ kiện tới bên còn lại.

A legal procedure by which one party in a legal action notifies the other party about that action.

这是某一方在法律程序中,将该行为通知对方的一项法律手续。

Ví dụ
03

Một cách đảm bảo rằng các bên liên quan được thông báo về quyền và nghĩa vụ pháp lý của họ trong một vụ án.

This is a means to ensure that a party is informed of their legal rights and obligations in a case.

确保一方了解其在法庭案件中的法律权利与义务的方式。

Ví dụ