Bản dịch của từ Service of process trong tiếng Việt
Service of process

Service of process (Noun)
Hành động giao tài liệu pháp lý cho một người liên quan trong một thủ tục tòa án.
The act of delivering legal documents to a person involved in a court proceeding.
The service of process was completed for the Johnson divorce case.
Việc giao nhận tài liệu pháp lý đã hoàn thành cho vụ ly hôn Johnson.
The service of process was not delivered to the defendant on time.
Việc giao nhận tài liệu pháp lý không được thực hiện đúng hạn cho bị cáo.
Is the service of process necessary for all court cases?
Việc giao nhận tài liệu pháp lý có cần thiết cho tất cả các vụ án không?
The service of process was completed on March 15, 2023.
Quá trình thông báo pháp lý đã hoàn thành vào ngày 15 tháng 3 năm 2023.
The service of process does not apply to social events.
Quá trình thông báo pháp lý không áp dụng cho các sự kiện xã hội.
Is the service of process necessary for community disputes?
Quá trình thông báo pháp lý có cần thiết cho các tranh chấp cộng đồng không?
The service of process informed John about his legal rights in court.
Dịch vụ thông báo đã thông báo cho John về quyền hợp pháp của anh ấy tại tòa.
The service of process does not guarantee a fair trial for everyone.
Dịch vụ thông báo không đảm bảo một phiên tòa công bằng cho mọi người.
How does the service of process work in social justice cases?
Dịch vụ thông báo hoạt động như thế nào trong các vụ án công bằng xã hội?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Ít phù hợp