Bản dịch của từ Serving table trong tiếng Việt

Serving table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serving table(Noun)

sˈɝɹvɪŋ tˈeɪbl
sˈɝɹvɪŋ tˈeɪbl
01

Một chiếc bàn được sử dụng để phục vụ đồ ăn và đồ uống cho khách.

A table used for serving food and drinks to guests.

Ví dụ
02

Một chiếc bàn trong phòng ăn hoặc nhà bếp chủ yếu được sử dụng để phục vụ đồ ăn.

A table in a dining room or kitchen used primarily for serving food.

Ví dụ
03

Một chiếc bàn tạm thời được thiết lập cho một bữa ăn hoặc sự kiện.

A temporary table set up for a meal or event.

Ví dụ