Bản dịch của từ Set charges trong tiếng Việt

Set charges

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set charges(Noun)

sˈɛt tʃˈɑːdʒɪz
ˈsɛt ˈtʃɑrdʒɪz
01

Một cáo buộc chính thức về một hành vi phạm tội hoặc vi phạm luật pháp

An official accusation of a crime or misconduct.

正式提出对某项罪行或违法行为的指控

Ví dụ
02

Một khoản tiền được yêu cầu như phí cho dịch vụ hoặc sản phẩm

A sum of money charged as a fee for a service or product.

作为服务或产品的费用而要求的金额

Ví dụ
03

Một điện tích, ví dụ như trong pin,

An electric charge similar to that of a battery.

像电池储存的那样的电荷

Ví dụ