Bản dịch của từ Set charges trong tiếng Việt
Set charges
Noun [U/C]

Set charges(Noun)
sˈɛt tʃˈɑːdʒɪz
ˈsɛt ˈtʃɑrdʒɪz
01
Một cáo buộc chính thức về một hành vi phạm tội hoặc vi phạm pháp luật
An official accusation of a crime or misconduct.
正式指控犯罪或违法行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại điện tích như của một pin tích trữ
It's like comparing an electric charge to the charge of a battery.
这是一个像电池那样的电荷强度。
Ví dụ
