Bản dịch của từ Set governance trong tiếng Việt

Set governance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set governance(Noun)

sˈɛt ɡˈʌvənəns
ˈsɛt ˈɡəvɝnəns
01

Việc quản lý hoặc giám sát việc kiểm soát và định hướng một tổ chức hoặc thực thể nào đó

Managing or supervising the control and direction of an organization or entity.

管理,即对一个组织或实体的控制和指导进行监督和监管的行为

Ví dụ
02

Bộ khung quy tắc và thực hành định hướng cách thức sử dụng quyền lực và trách nhiệm giải trình

The framework of rules and practices through which power and responsibility are exercised.

这是行使权力与责任所依据的一套规章制度与实践准则。

Ví dụ
03

Hệ thống quản lý và điều hành các tổ chức

A system through which organizations are directed and controlled.

一个用于指导和控制组织的系统

Ví dụ