Bản dịch của từ Set out trong tiếng Việt

Set out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set out(Verb)

sˈɛt ˈaʊt
ˈsɛt ˈaʊt
01

Hướng tới hoặc có ý định đạt được một mục tiêu cụ thể

Aiming for or planning to achieve a specific goal.

打算或意图实现某个特定的目标

Ví dụ
02

Trình bày hoặc tuyên bố điều gì đó theo một cách rõ ràng

Present or assert something clearly.

清楚表述或陈述某件事情

Ví dụ
03

Bắt đầu hành trình hoặc khởi động một quá trình

Kick off a journey or get a process underway.

开启一段旅程或启动一个过程

Ví dụ