Anh - Việt

Bản dịch của từ Set up a business trong tiếng Việt

set up a business

Verb

set up a business (Verb)

/sˈɛt ˈʌp ə bˈɪznəs/
/sˈɛt ˈʌp ə bˈɪznəs/
AI

Nghĩa 01

Để thành lập hoặc bắt đầu một doanh nghiệp hoặc công ty.

To establish or start a business or company.

Ví dụ
Cô ấy quyết định thành lập một doanh nghiệp trong tiếp thị truyền thông xã hội.She decided to set up a business in social media marketing.
Anh ấy đã không thành lập doanh nghiệp năm ngoái do đại dịch.He did not set up a business last year due to the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để sắp xếp các nguồn lực cần thiết cho hoạt động kinh doanh.

To arrange the necessary resources for a business operation.

Ví dụ
Nhiều người trẻ đã thiết lập một doanh nghiệp vào năm 2023 để hỗ trợ cộng đồng.Many young people set up a business in 2023 to support communities.
Cô ấy đã không thiết lập doanh nghiệp trong đại dịch vì những thách thức.She did not set up a business during the pandemic due to challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để chuẩn bị cho việc gì đó bắt đầu hoặc hoạt động.

To prepare for something to start or begin functioning.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ thiết lập doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.Many young people set up a business after college graduation.
Cô ấy không thiết lập doanh nghiệp năm nay do kinh tế.She did not set up a business this year due to the economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh