Bản dịch của từ Setting sun trong tiếng Việt
Setting sun
Noun [U/C]

Setting sun(Noun)
sˈɛtɪŋ sˈʌn
ˈsɛtɪŋ ˈsən
01
Mặt trời đang dần khuất khỏi chân trời khi sắp tới cuối ngày.
The sun gradually dipping below the horizon at sunset.
夕阳缓缓西沉,将天边染上一抹金色,景色温馨而宁静。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một cảnh đẹp như tranh vẽ, nơi mặt trời lặn tạo nên khoảnh khắc thơ mộng
A picturesque scene with the sunset shining brightly.
夕阳西下,一幅迷人的风景展现在眼前。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
