Bản dịch của từ Settle for less trong tiếng Việt

Settle for less

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settle for less(Phrase)

sˈɛtəl fˈɔː lˈɛs
ˈsɛtəɫ ˈfɔr ˈɫɛs
01

Chấp nhận điều gì đó không tốt bằng những gì mình mong muốn hoặc xứng đáng

To accept something that is not as good as what one wants or deserves

Ví dụ
02

Chấp nhận một lựa chọn kém hơn thay vì luôn phấn đấu cho điều tốt nhất

To make do with a lesser option rather than striving for the best

Ví dụ
03

Thỏa hiệp với tiêu chuẩn hoặc mong muốn của bản thân

To compromise ones standards or desires

Ví dụ