Bản dịch của từ Sexist trong tiếng Việt

Sexist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sexist(Adjective)

sˈɛksɪst
sˈɛksɪst
01

Có thiên kiến đối với một giới tính, đối xử bất công hoặc phân biệt vì lý do là nam hay nữ, thường là coi thường hoặc ưu tiên một giới so với giới kia.

Unfairly discriminatory against one sex in favour of the other.

性别歧视的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Sexist (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sexist

Phân biệt giới tính

More sexist

Phân biệt giới tính nhiều hơn

Most sexist

Phân biệt giới tính

Sexist(Noun)

sˈɛksɪst
sˈɛksɪst
01

Người phân biệt đối xử vì lý do giới tính; người có thái độ hoặc hành vi coi thường, đối xử bất công với người khác chỉ vì họ là nam hay nữ.

A person who discriminates on grounds of sex; someone who practises sexism.

歧视性别的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sexist (Noun)

SingularPlural

Sexist

Sexists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ