Bản dịch của từ Sextuple trong tiếng Việt

Sextuple

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sextuple(Adjective)

sɛkstˈupl
sɛkstˈupl
01

Gồm sáu phần hoặc sáu vật; có liên quan tới con số sáu (ví dụ: sáu lần, sáu bộ phận). Dùng để mô tả cái gì đó được chia thành hoặc gồm sáu thành phần.

Consisting of six parts or things.

由六部分组成的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sextuple(Noun)

sɛkstˈupl
sɛkstˈupl
01

Một con số hoặc lượng gấp sáu lần (tức là nhiều hơn hoặc lớn hơn sáu lần so với một đơn vị tham chiếu).

A sixfold number or amount.

六倍的数量或金额

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sextuple(Verb)

sɛkstˈupl
sɛkstˈupl
01

Nhân lên sáu lần; làm cho tăng lên sáu lần so với giá trị ban đầu.

Multiply by six increase sixfold.

乘六倍

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh