Anh - Việt

Bản dịch của từ Sextuple trong tiếng Việt

sextuple

AdjectiveNounVerb

sextuple (Adjective)

/sɛkstˈupl/
/sɛkstˈupl/
AI

Nghĩa 01

Gồm sáu phần hoặc sáu vật; có liên quan tới con số sáu (ví dụ: sáu lần, sáu bộ phận). Dùng để mô tả cái gì đó được chia thành hoặc gồm sáu thành phần.

Consisting of six parts or things.

Ví dụ
Dự án nhóm sextuple đã thành công.The sextuple group project was a success.
Cô ấy hối hận khi tham gia ủy ban sextuple vì sự phức tạp của nó.She regretted joining the sextuple committee due to its complexity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sextuple (Noun)

/sɛkstˈupl/
/sɛkstˈupl/
AI

Nghĩa 01

Một con số hoặc lượng gấp sáu lần (tức là nhiều hơn hoặc lớn hơn sáu lần so với một đơn vị tham chiếu).

A sixfold number or amount.

Ví dụ
Họ nhận được một lần nữa số lượt thích trên bài đăng mạng xã hội của họ.They received a sextuple of likes on their social media post.
Không có sự tăng gấp sáu số lượng người theo dõi.There was no sextuple increase in the number of followers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sextuple (Verb)

/sɛkstˈupl/
/sɛkstˈupl/
AI

Nghĩa 01

Nhân lên sáu lần; làm cho tăng lên sáu lần so với giá trị ban đầu.

Multiply by six increase sixfold.

Ví dụ
Số người theo dõi trên mạng xã hội của cô ấy tăng gấp sáu sau video lan truyền.Her social media followers sextuple after the viral video.
Chiến dịch không tăng gấp sáu số tiền quyên góp dự kiến cho tổ chức từ thiện.The campaign did not sextuple the expected donations for the charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh