Anh - Việt

Bản dịch của từ Sh trong tiếng Việt

sh

VerbNoun

sh (Verb)

/ˈɛsˈeitʃ/
/ˈɛsˈeitʃ/
AI

Nghĩa 01 · Chấm dứt một công việc hoặc hành động trước thời điểm dự kiến; làm cho việc đó kết thúc sớm, chưa hoàn tất theo kế hoạch.

Chấm dứt một công việc hoặc hành động trước thời điểm dự kiến; làm cho việc đó kết thúc sớm, chưa hoàn tất theo kế hoạch.

put a premature end to a task or action.

Ví dụ
Chính phủ quyết định chấm dứt dự án gây tranh cãi.The government decided to sh the controversial project.
Công ty phải chấm dứt sự kiện vì lo ngại về an toàn.The company had to sh the event due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sh (Noun)

/ˈɛsˈeitʃ/
/ˈɛsˈeitʃ/
AI

Nghĩa 01 · Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Anh (ký tự 'R' theo cách viết tiếng Anh).

Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Anh (ký tự 'R' theo cách viết tiếng Anh).

the 18th letter of the alphabet.

Ví dụ
Tên cô ấy bắt đầu bằng chữ 'sh'.Her name starts with the letter 'sh'.
Từ 'shelter' có chữ 'sh' trong đó.The word 'shelter' has 'sh' in it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh