Bản dịch của từ Shelf mark trong tiếng Việt

Shelf mark

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelf mark (Noun)

ʃɛlf mɑɹk
ʃɛlf mɑɹk
01

Dấu hoặc nhãn dán trên sách thư viện (hoặc đồ vật) ghi chú vị trí kệ để biết chỗ đặt lại sau khi mượn/di chuyển.

A mark or label on a library book or other item showing where it should be put back on a shelf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh