Anh - Việt

Bản dịch của từ Shelfy trong tiếng Việt

shelfy

Adjective

shelfy (Adjective)

/ʃˈɛlfi/
/ʃˈɛlfi/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) có nhiều lớp tầng đá; có bề mặt phân thành các lớp đá chồng lên nhau

(từ cổ, ít dùng) có nhiều lớp tầng đá; có bề mặt phân thành các lớp đá chồng lên nhau

obsolete Full of strata of rock.

Ví dụ
Những tảng đá shelfy trong công viên thật hấp dẫn với sinh viên địa chất.The shelfy rocks in the park are fascinating to geology students.
Các lớp shelfy trong thành phố không dễ để nghiên cứu.The shelfy layers in the city are not easy to study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (từ cổ, hiếm dùng) có nhiều bãi ngầm, nhiều chỗ nông nguy hiểm do cát đá; phủ đầy các bãi ngầm (trên mặt nước)

(từ cổ, hiếm dùng) có nhiều bãi ngầm, nhiều chỗ nông nguy hiểm do cát đá; phủ đầy các bãi ngầm (trên mặt nước)

obsolete Abounding in shelves full of dangerous shallows.

Ví dụ
Cửa hàng shelfy đầy sản phẩm lỗi thời và đồ vật nguy hiểm.The shelfy store was full of outdated products and dangerous items.
Các xu hướng shelfy trong thời trang không thu hút nhiều bạn trẻ.The shelfy trends in fashion are not appealing to many young people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh