Bản dịch của từ Shopdropping trong tiếng Việt

Shopdropping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shopdropping(Noun)

ʃˈɑpɹədpˌʌŋ
ʃˈɑpɹədpˌʌŋ
01

Hành vi bí mật đặt các món hàng vào cửa hàng bán lẻ (thay vì lấy đồ đi) như một hình thức biểu diễn nghệ thuật phản văn hóa, nhằm gây bất ngờ, truyền tải thông điệp hoặc phá vỡ quy ước thương mại.

The covert placing of items in retail stores as a form of countercultural performance art.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh