Bản dịch của từ Should everything else fail trong tiếng Việt

Should everything else fail

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Should everything else fail(Phrase)

ʃˈəʊld ˈɛvrɪθɪŋ ˈɛls fˈeɪl
ˈʃoʊɫd ˈɛvriθɪŋ ˈɛɫs ˈfeɪɫ
01

Nếu tất cả các lựa chọn khác đều không thành công

If all other options are unsuccessful

Ví dụ
02

Một cách diễn đạt sự bất khả kháng khi các kế hoạch khác không thành công.

An expression of contingency when other plans do not work out

Ví dụ
03

Cụm từ này được sử dụng để chỉ ra rằng người nói đã chuẩn bị tinh thần cho tình huống xấu nhất.

Used to indicate that the speaker is prepared for the worstcase scenario

Ví dụ