Bản dịch của từ Shrinkage of investment trong tiếng Việt

Shrinkage of investment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shrinkage of investment(Phrase)

ʃrˈɪŋkɪdʒ ˈɒf ɪnvˈɛstmənt
ˈʃrɪŋkɪdʒ ˈɑf ˌɪnˈvɛstmənt
01

Hành động hoặc quá trình thu nhỏ lại hoặc giảm về kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó, đặc biệt là các khoản tài chính hoặc khoản đầu tư.

A reduction in size or amount of something, especially financial assets or investments, through actions or processes.

资产或投资规模缩小的行为或过程,特别指资金的缩水或贬值。

Ví dụ
02

Sự giảm giá trị hoặc số lượng thường do điều kiện thị trường gây ra

Depreciation or a reduction in quantity is usually caused by market conditions.

价值或数量的减少通常是由市场状况所引起的

Ví dụ
03

Sự giảm số tiền được bỏ ra hoặc phân bổ cho một dự án cụ thể

Reduce the amount of investment or allocation for a specific project

对某个项目的投资金额减少

Ví dụ