Anh - Việt

Bản dịch của từ Sidelining trong tiếng Việt

sidelining

Verb

sidelining (Verb)

/sˈaɪdlˌaɪnɨŋ/
/sˈaɪdlˌaɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngăn cản ai đó trở nên quan trọng, có ảnh hưởng hoặc hiệu quả; đẩy ai ra bên lề, làm cho họ không còn tham gia hoặc đóng góp được như trước.

to prevent someone from being important or effective.

Ví dụ
Việc loại bỏ các nhóm thiểu số trong thảo luận gây hại cho tiến bộ xã hội.Sidelining minorities in discussions harms social progress for everyone involved.
Việc loại bỏ phụ nữ khỏi các vị trí lãnh đạo là không thể chấp nhận.Sidelining women in leadership roles is not acceptable in today's society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sidelining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sideline

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sidelined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sidelined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sidelines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sidelining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh