sidelined
sidelined (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sidelined (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sideline |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sidelined |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sidelined |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sidelines |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sidelining |
sidelined (Adjective)
Nghĩa 01
Miêu tả một người hoặc một nhóm bị loại ra ngoài, không tham gia hoặc không có vai trò, ảnh hưởng tích cực trong một công việc, hoạt động hay quyết định. Ví dụ: những công nhân bị gạt sang một bên đã phản đối quyết định của công ty.
of a person or group not involved in or not having a job active role or influence in something Example The sidelined workers protested against the companys decision.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sidelined" có thể được định nghĩa là việc bị đẩy ra ngoài hoặc không còn tham gia vào các hoạt động chính. Trong ngữ cảnh thể thao, từ này thường được sử dụng để chỉ cầu thủ bị chấn thương và không thể thi đấu. Phiên bản của từ này trong tiếng Anh Mỹ và Anh là tương tự nhau, nhưng trong cách sử dụng hàng ngày, người Mỹ có thể sử dụng từ này nhiều hơn trong ngữ cảnh công việc để chỉ những cá nhân không được nhận xét hoặc tham gia vào các quyết định quan trọng.