Anh - Việt

Bản dịch của từ Sidelined trong tiếng Việt

sidelined

VerbAdjective

sidelined (Verb)

/sˈaɪdlaɪnd/
/sˈaɪdlaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Loại ai đó ra khỏi vị trí hoặc công việc; để ai đó bị đưa ra bên lề, không còn tham gia chủ động (ví dụ: bị loại khỏi đội vì chấn thương).

remove someone from a position or job place on the sidelines Example He was sidelined by a knee injury.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã bị gạt sang một bên trong các cuộc biểu tình vừa qua.Many activists were sidelined during the recent social justice protests.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng không bị gạt sang một bên trong cuộc họp thị trấn.The community leaders were not sidelined in the town hall meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sidelined (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sideline

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sidelined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sidelined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sidelines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sidelining

sidelined (Adjective)

/ˈsaɪˌdlaɪnd/
/ˈsaɪˌdlaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một người hoặc một nhóm bị loại ra ngoài, không tham gia hoặc không có vai trò, ảnh hưởng tích cực trong một công việc, hoạt động hay quyết định. Ví dụ: những công nhân bị gạt sang một bên đã phản đối quyết định của công ty.

of a person or group not involved in or not having a job active role or influence in something Example The sidelined workers protested against the companys decision.

Ví dụ
Nhiều công nhân bị gạt ra ngoài đã tham gia biểu tình ở New York.Many sidelined workers joined the protest in New York City.
Các thành viên cộng đồng bị gạt ra ngoài không tham gia cuộc họp thị trấn.The sidelined community members did not participate in the town meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh