Bản dịch của từ Sight unseen transaction trong tiếng Việt

Sight unseen transaction

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sight unseen transaction(Idiom)

01

Theo cách không cần nhìn trước để biết trước.

This is unrelated to having seen something beforehand.

以一种不需要事先看到什么的方式

Ví dụ
02

Không có kinh nghiệm hay đánh giá trực tiếp nào.

No experience or direct evaluation.

没有经验或直接的评价。

Ví dụ
03

Không có sự kiểm tra hoặc kiến thức trước, chỉ làm theo cảm tính.

There is no prior testing or knowledge; it's all blind.

完全没有事先的检查或了解,就这么盲目行事。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh