Anh - Việt

Bản dịch của từ Silvered trong tiếng Việt

silvered

AdjectiveVerb

silvered (Adjective)

/sˈɪlvɚd/
/sˈɪlvɚd/
AI

Nghĩa 01 · Có bề mặt bóng và có màu bạc; trông sáng loáng như phủ lớp kim loại màu bạc.

Có bề mặt bóng và có màu bạc; trông sáng loáng như phủ lớp kim loại màu bạc.

having a shiny silvercolored surface.

Ví dụ
Những trang trí bạc làm sáng bừng hội trường trong sự kiện từ thiện.The silvered decorations brightened the hall during the charity event.
Những thiệp mời không được làm bạc, điều này làm nhiều khách thất vọng.The invitations were not silvered, which disappointed many guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

silvered (Verb)

/sˈɪlvɚd/
/sˈɪlvɚd/
AI

Nghĩa 01 · Phủ hoặc mạ một lớp bạc lên bề mặt vật gì đó; làm cho vật trở nên có lớp bạc bóng hoặc được bọc bằng bạc.

Phủ hoặc mạ một lớp bạc lên bề mặt vật gì đó; làm cho vật trở nên có lớp bạc bóng hoặc được bọc bằng bạc.

coat or plate with silver.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã phủ bạc bức tượng để tăng vẻ đẹp và giá trị.The artist silvered the sculpture to enhance its beauty and value.
Họ đã không phủ bạc các giải thưởng cho sự kiện từ thiện năm ngoái.They did not silver the trophies for the charity event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh