Anh - Việt

Bản dịch của từ Silvery trong tiếng Việt

silvery

Adjective

silvery (Adjective)

/sˈɪlvɚi/
/sˈɪlvəɹi/
AI

Nghĩa 01 · mô tả âm thanh nhẹ nhàng, trong trẻo và du dương, giống như tiếng kim loại bạc vang lên; thường dùng để khen giọng hát hoặc âm thanh có âm sắc sáng và dịu.

mô tả âm thanh nhẹ nhàng, trong trẻo và du dương, giống như tiếng kim loại bạc vang lên; thường dùng để khen giọng hát hoặc âm thanh có âm sắc sáng và dịu.

of a sound gentle clear and melodious.

Ví dụ
Âm thanh trong trẻo của dàn hợp xướng đã thu hút khán giả tại buổi hòa nhạc.The silvery tones of the choir captivated the audience at the concert.
Ban nhạc không chơi bất kỳ giai điệu trong trẻo nào trong buổi biểu diễn.The band did not play any silvery melodies during their performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có màu hoặc vẻ ngoài giống bạc: sáng, hơi xám-trắng và óng ánh.

Có màu hoặc vẻ ngoài giống bạc: sáng, hơi xám-trắng và óng ánh.

Like silver in colour or appearance shiny and greywhite.

Ví dụ
Chiếc váy màu bạc khiến cô ấy trông thanh lịch trong sự kiện xã hội.The silvery dress made her look elegant at the social event.
Những đồ trang trí màu bạc không phù hợp với chủ đề của buổi gặp gỡ xã hội.The silvery decorations did not fit the social gathering's theme.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của silvery (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

silvery

bạccolor

silverier

bạcnier

silveriest

bạc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh