Bản dịch của từ Similar effect trong tiếng Việt

Similar effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Similar effect(Noun)

sˈɪməlɚ ɨfˈɛkt
sˈɪməlɚ ɨfˈɛkt
01

Một sự giống nhau trong kết quả do các phương pháp hoặc hoàn cảnh khác nhau tạo ra.

There's a similarity in the results produced by different means or circumstances.

不同手段或环境所产生的结果相似之处

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc tình huống giống như hậu quả hoặc ảnh hưởng của người khác.

A condition or similar situation that results in or affects another thing.

一种与另一种结果或影响相似的条件或情况。

Ví dụ
03

Một tác động có nét giống với một hiệu ứng khác, thường ở hậu quả hoặc phản ứng của nó.

An impact that is similar to another impact, usually in terms of consequences or reactions.

这是一种与另一种影响类似的作用,通常指其后果或反应方面的一致性。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh