Bản dịch của từ Single occupancy rate trong tiếng Việt

Single occupancy rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single occupancy rate(Noun)

sˈɪŋɡəl ˈɒkjʊpənsi rˈeɪt
ˈsɪŋɡəɫ ˈɑkjəpənsi ˈreɪt
01

Giá thuê phòng khách sạn đối với phòng đơn dành cho một người

The rate for a hotel room when only one person is staying.

一个房间仅允许一人入住时收取的房费

Ví dụ
02

Một phương pháp dùng để xác định cơ cấu giá của chỗ ở dựa trên số lượng người ở đơn hoặc đôi.

One method used to determine the price structure of accommodations is based on the number of guests, whether it's one or two.

一种用于根据单人入住与双人入住来确定住宿价格结构的计费标准

Ví dụ
03

Thuật ngữ trong quản lý khách sạn để chỉ doanh thu từ các phòng đơn đặt riêng.

This is a term used in hotel management to refer to revenue generated from agreements that involve only one guest.

这是酒店管理中用来指代单人入住所带来收入的术语

Ví dụ