Anh - Việt

Bản dịch của từ Skater trong tiếng Việt

skater

Noun Countable

skater (Noun Countable)

/skˈeɪtɚz/
/skˈeɪtɚz/
AI

Nghĩa 01

Người trượt (băng hoặc patin): người tham gia hoạt động trượt, thường là trượt băng trên mặt băng hoặc trượt patin/roller trên mặt đường hoặc sân trượt.

a person who skates especially ice skating or roller skating.

Ví dụ
Vận động viên trượt băng thể hiện một triple axel hoàn hảo tại cuộc thi.The skater performed a triple axel flawlessly at the competition.
Không phải tất cả các vận động viên trượt băng thích biểu diễn trước đông người.Not every skater enjoys performing in front of a large audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh