Bản dịch của từ Skeezy trong tiếng Việt

Skeezy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skeezy(Adjective)

skˈizi
skˈizi
01

Miêu tả người hoặc việc gì đó bẩn thỉu, khó coi và làm người khác cảm thấy ghê, thường ám chỉ hành vi hoặc vẻ bề ngoài kém đứng đắn, dễ dính dáng đến chuyện tệ (nhất là liên quan đến tình dục).

Slovenly distasteful sleazy disreputable or immoral especially sexually.

肮脏的,低俗的,不道德的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Skeezy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Skeezy

Skeezy

Skeezier

Cứng hơn

Skeeziest

Cứng nhất

Skeezy

Skeezy

More skeezy

Thêm nhợt nhạt

Most skeezy

Đa nghi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh