Bản dịch của từ Skill game trong tiếng Việt
Skill game
Noun [U/C]

Skill game(Noun)
skˈɪl ɡˈeɪm
ˈskɪɫ ˈɡeɪm
01
Một hoạt động thi đấu mang tính cạnh tranh nhằm kiểm tra trình độ kỹ năng của các người chơi
It's a competitive activity that tests players' skill levels.
这是一项用来考察玩家技能水平的竞争活动。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trò chơi đòi hỏi kỹ năng đặc thù để chơi và chiến thắng.
This is a game that requires specialized skills to play and succeed.
这是一项需要专业技能才能玩得好、取得成功的游戏。
Ví dụ
