Bản dịch của từ Skulk trong tiếng Việt

Skulk

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skulk(Noun)

sklk
skˈʌlk
01

Từ dùng để chỉ một nhóm nhiều con cáo tụ tập lại với nhau.

A group of foxes.

Ví dụ

Dạng danh từ của Skulk (Noun)

SingularPlural

Skulk

Skulks

Skulk(Verb)

sklk
skˈʌlk
01

Trốn tránh, lẩn khuất để không bị ai nhìn thấy, thường với ý định xấu hoặc vì hèn nhát; đi rón rén, núp để làm điều mờ ám.

Keep out of sight typically with a sinister or cowardly motive.

Ví dụ

Dạng động từ của Skulk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skulk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skulked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skulked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skulks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skulking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ