Bản dịch của từ Sluggish relapse trong tiếng Việt

Sluggish relapse

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sluggish relapse(Adjective)

slˈʌɡɪʃ rɪlˈæps
ˈsɫəɡɪʃ rɪˈɫæps
01

Chậm chạp hoặc không hoạt động, thiếu năng lượng hoặc sự sinh động

Slowmoving or inactive lacking energy or vigor

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự thiếu hoạt động hoặc năng suất

Characterized by an absence of activity or productivity

Ví dụ
03

Uể oải hoặc trì trệ trong phản ứng hoặc hành động

Dull or lethargic in response or action

Ví dụ

Sluggish relapse(Noun)

slˈʌɡɪʃ rɪlˈæps
ˈsɫəɡɪʃ rɪˈɫæps
01

Chậm chạp hoặc không hoạt động, thiếu năng lượng hoặc sức sống

A period of returning to a less active or less positive state after a period of improvement

Ví dụ
02

Uể oải hoặc không linh hoạt trong phản ứng hoặc hành động

A setback or deterioration especially after a period of recovery or improvement

Ví dụ
03

Thiệt thòi về sự hoạt động hoặc năng suất

A recurrence of a disease or condition after a period of improvement

Ví dụ