Bản dịch của từ Slumped posture trong tiếng Việt
Slumped posture
Noun [U/C]

Slumped posture(Noun)
slˈʌmpt pˈɒstʃɐ
ˈsɫəmpt ˈpɑstʃɝ
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tư thế cơ thể thiếu sự phản ứng hoặc lười biếng, có thể biểu hiện cho sự buồn bã hoặc thất bại.
A body posture that is unresponsive or lazy might suggest feelings of sadness or defeat.
一个动作迟缓或懒散的身体姿势可能说明你感到悲伤或沮丧,甚至是失败的表现。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
