Bản dịch của từ Smectite trong tiếng Việt

Smectite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smectite(Noun)

smˈɛktət
smˈɛktət
01

Một khoáng vật đất sét (ví dụ bentonite) có khả năng nở ra và co lại trở lại khi hấp thụ hoặc mất nước.

A clay mineral eg bentonite which undergoes reversible expansion on absorbing water.

一種可膨脹的粘土矿物,例如膨润土,能在吸水后反复膨胀和收缩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh