Bản dịch của từ Smoothest trong tiếng Việt

Smoothest

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smoothest(Adjective)

smˈuðəst
smˈuðəst
01

Mô tả bề mặt rất bằng phẳng, mượt mà, không có gồ ghề, lồi lõm hay chỗ nhấp nhô.

Having a flat even surface free from projections or indentations.

表面平滑,没有凸起或凹陷。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Smoothest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Smooth

Mịn

Smoother

Mịn hơn

Smoothest

Mịn nhất

Smoothest(Adverb)

01

Theo cách trơn tru, bằng phẳng, không có sự thay đổi hoặc chuyển động đột ngột; một cách mượt mà, êm ái.

In a smooth or even way without sudden changes or movements.

平滑地,顺畅地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ