Bản dịch của từ Sniper trong tiếng Việt

Sniper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sniper(Noun)

snˈɑɪpɚ
snˈɑɪpɚ
01

Người bắn tỉa: người bắn súng từ vị trí ẩn nấp, thường bắn chính xác từ cự ly xa.

A person who shoots from a hiding place, especially accurately and at long range.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sniper (Noun)

SingularPlural

Sniper

Snipers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ