Bản dịch của từ Snore trong tiếng Việt

Snore

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snore(Noun)

snˈɔɹ
snoʊɹ
01

Tiếng thở khò khè, rít hoặc hổn hển phát ra khi người nào đó đang ngủ, thường do luồng không khí qua đường thở bị hẹp.

A snorting or grunting sound in a person's breathing while they are asleep.

Ví dụ

Dạng danh từ của Snore (Noun)

SingularPlural

Snore

Snores

Snore(Verb)

snˈɔɹ
snoʊɹ
01

Phát ra tiếng khò khè, rít hoặc rên nhỏ khi đang ngủ.

Make a snorting or grunting sound while asleep.

Ví dụ

Dạng động từ của Snore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snoring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ