Bản dịch của từ Social facilities trong tiếng Việt
Social facilities
Noun [U/C]

Social facilities(Noun)
sˈəʊʃəl fəsˈɪlɪtiz
ˈsoʊʃəɫ fəˈsɪɫətiz
01
Các công trình hoặc không gian nhằm tạo thuận lợi cho các hoạt động gắn kết cộng đồng và thúc đẩy sự giao lưu xã hội.
These structures or spaces facilitate social interactions and are designed to encourage community involvement.
Các không gian hoặc cấu trúc này được thiết kế nhằm tạo điều kiện cho các tương tác xã hội và khuyến khích cộng đồng tham gia hoạt động tích cực.
Ví dụ
Ví dụ
03
Các cơ sở phục vụ cộng đồng bao gồm những nơi hỗ trợ các hoạt động giáo dục, văn hóa và giải trí.
Facilities designated for public use, including spaces that support educational, cultural, and entertainment activities.
Các địa điểm công cộng dành cho các hoạt động giáo dục, văn hóa và giải trí.
Ví dụ
