Bản dịch của từ Social grace trong tiếng Việt

Social grace

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social grace(Idiom)

01

Một tập hợp các kỹ năng tạo điều kiện thuận lợi cho tương tác xã hội.

A set of skills that facilitates social interaction.

Ví dụ
02

Khả năng tương tác trôi chảy trong các bối cảnh xã hội.

The ability to interact smoothly in social settings.

Ví dụ
03

Hành vi lịch sự trong các tình huống xã hội.

Polite behavior in social situations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh