Bản dịch của từ Socialite trong tiếng Việt

Socialite

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Socialite (Noun)

sˈoʊʃəlˌɑɪt
sˈoʊʃəlˌɑɪt
01

Một người nổi tiếng trong giới thượng lưu xã hội, thường xuyên tham gia các hoạt động giao tiếp, sự kiện xã hội và giải trí; quen xuất hiện tại các buổi tiệc, dạ hội hoặc sự kiện thời thượng.

A person who is well known in fashionable society and is fond of social activities and entertainment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh