Bản dịch của từ Solar plexus trong tiếng Việt

Solar plexus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solar plexus(Noun)

sˈoʊləɹ plˈɛksəs
sˈoʊləɹ plˈɛksəs
01

Một chùm hạch thần kinh và các dây thần kinh tỏa ra thuộc hệ thần kinh giao cảm, nằm ở vùng giữa bụng, ngay sau hõm ở trên xương mu (thường gọi là vùng giữa ngực và bụng gần rốn).

A complex of ganglia and radiating nerves of the sympathetic system at the pit of the stomach.

位于胃部的交感神经丛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh