Bản dịch của từ Solitary activity trong tiếng Việt

Solitary activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solitary activity(Noun)

sˈɒlɪtəri æktˈɪvɪti
ˈsɑɫəˌtɛri ˌækˈtɪvɪti
01

Một hoạt động được thực hiện một mình hoặc trong cô lập.

An activity performed alone or in isolation

Ví dụ
02

Tình trạng ở một mình hoặc tách biệt với người khác trong quá trình thực hiện một hoạt động.

The state of being alone or apart from others during an activity

Ví dụ
03

Tham gia vào những công việc không cần tương tác với người khác.

Engagement in tasks that do not require interaction with others

Ví dụ