Bản dịch của từ Somatic mutation trong tiếng Việt
Somatic mutation
Noun [U/C]

Somatic mutation(Noun)
sˌoʊmˈɑtɨk mjutˈeɪʃən
sˌoʊmˈɑtɨk mjutˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một đột biến xảy ra trong các mô không phải là dòng sinh dục, không được thừa hưởng từ cha mẹ.
A mutation that occurs in non-germline tissues, not inherited from parents.
Ví dụ
03
Những thay đổi có thể tham gia vào sự phát triển của ung thư.
Changes that can be involved in the development of cancer.
Ví dụ
